Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Krone Na Uy (NOK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ADP NOK
coinmill.com
100 7.0
200 13.5
500 34.5
1000 68.5
2000 137.5
5000 343.5
10,000 686.5
20,000 1373.0
50,000 3433.0
100,000 6865.5
200,000 13,731.5
500,000 34,328.0
1,000,000 68,656.5
2,000,000 137,313.0
5,000,000 343,282.5
10,000,000 686,565.0
20,000,000 1,373,130.0
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
NOK ADP
coinmill.com
10.0 146
20.0 291
50.0 728
100.0 1457
200.0 2913
500.0 7283
1000.0 14,565
2000.0 29,131
5000.0 72,826
10,000.0 145,653
20,000.0 291,305
50,000.0 728,263
100,000.0 1,456,527
200,000.0 2,913,053
500,000.0 7,282,633
1,000,000.0 14,565,266
2,000,000.0 29,130,532
NOK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ