Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Krone Na Uy (NOK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ADP NOK
coinmill.com
100 6.5
200 13.0
500 32.5
1000 65.0
2000 130.0
5000 325.0
10,000 650.5
20,000 1301.0
50,000 3252.0
100,000 6504.0
200,000 13,007.5
500,000 32,519.5
1,000,000 65,038.5
2,000,000 130,077.5
5,000,000 325,193.0
10,000,000 650,386.5
20,000,000 1,300,773.0
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
NOK ADP
coinmill.com
5.0 77
10.0 154
20.0 308
50.0 769
100.0 1538
200.0 3075
500.0 7688
1000.0 15,375
2000.0 30,751
5000.0 76,877
10,000.0 153,755
20,000.0 307,509
50,000.0 768,774
100,000.0 1,537,547
200,000.0 3,075,095
500,000.0 7,687,737
1,000,000.0 15,375,475
NOK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ