Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Krone Na Uy (NOK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ADP NOK
coinmill.com
100 7.0
200 13.5
500 34.0
1000 67.5
2000 135.5
5000 338.5
10,000 676.5
20,000 1353.0
50,000 3383.0
100,000 6766.0
200,000 13,532.0
500,000 33,829.5
1,000,000 67,659.0
2,000,000 135,318.0
5,000,000 338,295.0
10,000,000 676,589.5
20,000,000 1,353,179.0
ADP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
NOK ADP
coinmill.com
5.0 74
10.0 148
20.0 296
50.0 739
100.0 1478
200.0 2956
500.0 7390
1000.0 14,780
2000.0 29,560
5000.0 73,900
10,000.0 147,800
20,000.0 295,600
50,000.0 739,000
100,000.0 1,478,001
200,000.0 2,956,002
500,000.0 7,390,005
1,000,000.0 14,780,010
NOK tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ