Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Nepal Rupee (NPR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Nepal Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nepal Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nepal Rupees hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Rupee Nepal là tiền tệ Nepal (NP, Nợ xấu). Ký hiệu NPR có thể được viết NRs. Rupee Nepal được chia thành 100 paise. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Nepal cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NPR có 3 chữ số có nghĩa.


ADP NPR
coinmill.com
100 104.00
200 208.05
500 520.05
1000 1040.15
2000 2080.25
5000 5200.70
10,000 10,401.35
20,000 20,802.70
50,000 52,006.80
100,000 104,013.55
200,000 208,027.15
500,000 520,067.85
1,000,000 1,040,135.70
2,000,000 2,080,271.40
5,000,000 5,200,678.50
10,000,000 10,401,357.00
20,000,000 20,802,714.00
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
NPR ADP
coinmill.com
100.00 96
200.00 192
500.00 481
1000.00 961
2000.00 1923
5000.00 4807
10,000.00 9614
20,000.00 19,228
50,000.00 48,071
100,000.00 96,141
200,000.00 192,283
500,000.00 480,707
1,000,000.00 961,413
2,000,000.00 1,922,826
5,000,000.00 4,807,065
10,000,000.00 9,614,130
20,000,000.00 19,228,260
NPR tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ