Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Novacoin (NVC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


ADP NVC
coinmill.com
100 2.34941
200 4.69883
500 11.74707
1000 23.49414
2000 46.98827
5000 117.47068
10,000 234.94137
20,000 469.88274
50,000 1174.70684
100,000 2349.41368
200,000 4698.82736
500,000 11,747.06841
1,000,000 23,494.13682
2,000,000 46,988.27364
5,000,000 117,470.68410
10,000,000 234,941.36820
20,000,000 469,882.73641
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
NVC ADP
coinmill.com
2.00000 85
5.00000 213
10.00000 426
20.00000 851
50.00000 2128
100.00000 4256
200.00000 8513
500.00000 21,282
1000.00000 42,564
2000.00000 85,128
5000.00000 212,819
10,000.00000 425,638
20,000.00000 851,276
50,000.00000 2,128,191
100,000.00000 4,256,381
200,000.00000 8,512,762
500,000.00000 21,281,906
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ