Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Peru Nuevo Sol (PEN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


ADP PEN
coinmill.com
100 2.37
200 4.75
500 11.87
1000 23.74
2000 47.48
5000 118.70
10,000 237.40
20,000 474.81
50,000 1187.02
100,000 2374.03
200,000 4748.06
500,000 11,870.15
1,000,000 23,740.30
2,000,000 47,480.60
5,000,000 118,701.51
10,000,000 237,403.01
20,000,000 474,806.02
ADP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
PEN ADP
coinmill.com
2.00 84
5.00 211
10.00 421
20.00 842
50.00 2106
100.00 4212
200.00 8424
500.00 21,061
1000.00 42,122
2000.00 84,245
5000.00 210,612
10,000.00 421,225
20,000.00 842,449
50,000.00 2,106,123
100,000.00 4,212,246
200,000.00 8,424,493
500,000.00 21,061,232
PEN tỷ lệ
22 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ