Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Kina Papua New Guinea (PGK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


ADP PGK
coinmill.com
100 0.15
200 0.30
500 0.76
1000 1.52
2000 3.04
5000 7.60
10,000 15.20
20,000 30.41
50,000 76.02
100,000 152.04
200,000 304.07
500,000 760.18
1,000,000 1520.36
2,000,000 3040.72
5,000,000 7601.81
10,000,000 15,203.62
20,000,000 30,407.25
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
PGK ADP
coinmill.com
0.20 132
0.50 329
1.00 658
2.00 1315
5.00 3289
10.00 6577
20.00 13,155
50.00 32,887
100.00 65,774
200.00 131,548
500.00 328,869
1000.00 657,738
2000.00 1,315,476
5000.00 3,288,690
10,000.00 6,577,379
20,000.00 13,154,759
50,000.00 32,886,897
PGK tỷ lệ
15 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ