Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Philosopher Stones (PHS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Philosopher Stones được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Philosopher Stones trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philosopher Stones hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Philosopher Stones là tiền tệ không có nước. Ký hiệu PHS có thể được viết PHS. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Philosopher Stones cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHS có 2 chữ số có nghĩa.


ADP PHS
coinmill.com
100 42.105
200 84.211
500 210.527
1000 421.054
2000 842.108
5000 2105.271
10,000 4210.542
20,000 8421.083
50,000 21,052.708
100,000 42,105.417
200,000 84,210.833
500,000 210,527.083
1,000,000 421,054.167
2,000,000 842,108.333
5,000,000 2,105,270.833
10,000,000 4,210,541.667
20,000,000 8,421,083.333
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
PHS ADP
coinmill.com
50.000 119
100.000 237
200.000 475
500.000 1187
1000.000 2375
2000.000 4750
5000.000 11,875
10,000.000 23,750
20,000.000 47,500
50,000.000 118,750
100,000.000 237,499
200,000.000 474,998
500,000.000 1,187,496
1,000,000.000 2,374,991
2,000,000.000 4,749,983
5,000,000.000 11,874,957
10,000,000.000 23,749,913
PHS tỷ lệ
21 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ