Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Philosopher Stones (PHS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Philosopher Stones được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Philosopher Stones trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philosopher Stones hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Philosopher Stones là tiền tệ không có nước. Ký hiệu PHS có thể được viết PHS. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Philosopher Stones cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHS có 2 chữ số có nghĩa.


ADP PHS
coinmill.com
100 42.379
200 84.758
500 211.894
1000 423.788
2000 847.577
5000 2118.942
10,000 4237.883
20,000 8475.767
50,000 21,189.417
100,000 42,378.833
200,000 84,757.667
500,000 211,894.167
1,000,000 423,788.333
2,000,000 847,576.667
5,000,000 2,118,941.667
10,000,000 4,237,883.333
20,000,000 8,475,766.667
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
PHS ADP
coinmill.com
50.000 118
100.000 236
200.000 472
500.000 1180
1000.000 2360
2000.000 4719
5000.000 11,798
10,000.000 23,597
20,000.000 47,193
50,000.000 117,983
100,000.000 235,967
200,000.000 471,934
500,000.000 1,179,834
1,000,000.000 2,359,669
2,000,000.000 4,719,337
5,000,000.000 11,798,343
10,000,000.000 23,596,685
PHS tỷ lệ
21 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ