Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Philosopher Stones (PHS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Philosopher Stones được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Philosopher Stones trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philosopher Stones hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Philosopher Stones là tiền tệ không có nước. Ký hiệu PHS có thể được viết PHS. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Philosopher Stones cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHS có 2 chữ số có nghĩa.


ADP PHS
coinmill.com
100 41.486
200 82.972
500 207.430
1000 414.861
2000 829.722
5000 2074.304
10,000 4148.608
20,000 8297.217
50,000 20,743.042
100,000 41,486.083
200,000 82,972.167
500,000 207,430.417
1,000,000 414,860.833
2,000,000 829,721.667
5,000,000 2,074,304.167
10,000,000 4,148,608.333
20,000,000 8,297,216.667
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
PHS ADP
coinmill.com
50.000 121
100.000 241
200.000 482
500.000 1205
1000.000 2410
2000.000 4821
5000.000 12,052
10,000.000 24,104
20,000.000 48,209
50,000.000 120,522
100,000.000 241,045
200,000.000 482,089
500,000.000 1,205,223
1,000,000.000 2,410,447
2,000,000.000 4,820,894
5,000,000.000 12,052,234
10,000,000.000 24,104,469
PHS tỷ lệ
21 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ