Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Rupi Pakistan (PKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Rupi Pakistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Pakistan Rupees hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 5 chữ số có nghĩa.


ADP PKR
coinmill.com
100 186.69
200 373.37
500 933.43
1000 1866.85
2000 3733.70
5000 9334.25
10,000 18,668.50
20,000 37,337.01
50,000 93,342.51
100,000 186,685.03
200,000 373,370.05
500,000 933,425.13
1,000,000 1,866,850.27
2,000,000 3,733,700.54
5,000,000 9,334,251.35
10,000,000 18,668,502.70
20,000,000 37,337,005.40
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
PKR ADP
coinmill.com
200.00 107
500.00 268
1000.00 536
2000.00 1071
5000.00 2678
10,000.00 5357
20,000.00 10,713
50,000.00 26,783
100,000.00 53,566
200,000.00 107,132
500,000.00 267,831
1,000,000.00 535,662
2,000,000.00 1,071,323
5,000,000.00 2,678,308
10,000,000.00 5,356,616
20,000,000.00 10,713,232
50,000,000.00 26,783,080
PKR tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ