Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Rupi Pakistan (PKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Rupi Pakistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Pakistan Rupees hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 4 chữ số có nghĩa.


ADP PKR
coinmill.com
100 0.00
200 0.01
500 0.01
1000 0.03
2000 0.05
5000 0.13
10,000 0.25
20,000 0.50
50,000 1.25
100,000 2.51
200,000 5.01
500,000 12.53
1,000,000 25.06
2,000,000 50.13
5,000,000 125.32
10,000,000 250.64
20,000,000 501.28
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
PKR ADP
coinmill.com
0.00 80
0.01 199
0.01 399
0.02 798
0.05 1995
0.10 3990
0.20 7980
0.50 19,949
1.00 39,898
2.00 79,796
5.00 199,490
10.00 398,981
20.00 797,961
50.00 1,994,903
100.00 3,989,806
200.00 7,979,612
500.00 19,949,031
PKR tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ