Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Guarani Paraguay (PYG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Guarani Paraguay được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guarani Paraguay trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Paraguay Guarani hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Guarani Paraguay là tiền tệ Paraguay (PY, Nâng lên). Ký hiệu PYG có thể được viết G. Guarani Paraguay được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Guarani Paraguay cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PYG có 5 chữ số có nghĩa.


ADP PYG
coinmill.com
100 4941
200 9883
500 24,707
1000 49,415
2000 98,830
5000 247,075
10,000 494,150
20,000 988,300
50,000 2,470,749
100,000 4,941,498
200,000 9,882,996
500,000 24,707,490
1,000,000 49,414,980
2,000,000 98,829,961
5,000,000 247,074,902
10,000,000 494,149,803
20,000,000 988,299,607
ADP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
PYG ADP
coinmill.com
5000 101
10,000 202
20,000 405
50,000 1012
100,000 2024
200,000 4047
500,000 10,118
1,000,000 20,237
2,000,000 40,474
5,000,000 101,184
10,000,000 202,368
20,000,000 404,736
50,000,000 1,011,839
100,000,000 2,023,678
200,000,000 4,047,356
500,000,000 10,118,389
1,000,000,000 20,236,778
PYG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ