Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


ADP RSD
coinmill.com
100 72.0
200 144.0
500 360.0
1000 720.0
2000 1440.5
5000 3601.0
10,000 7202.5
20,000 14,405.0
50,000 36,012.5
100,000 72,024.5
200,000 144,049.5
500,000 360,123.5
1,000,000 720,247.0
2,000,000 1,440,494.0
5,000,000 3,601,235.0
10,000,000 7,202,470.5
20,000,000 14,404,940.5
ADP tỷ lệ
3 tháng Tư 2025
RSD ADP
coinmill.com
100.0 139
200.0 278
500.0 694
1000.0 1388
2000.0 2777
5000.0 6942
10,000.0 13,884
20,000.0 27,768
50,000.0 69,421
100,000.0 138,841
200,000.0 277,683
500,000.0 694,206
1,000,000.0 1,388,413
2,000,000.0 2,776,825
5,000,000.0 6,942,063
10,000,000.0 13,884,125
20,000,000.0 27,768,251
RSD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ