Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Serbia Dinar (RSD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 3 chữ số có nghĩa.


ADP RSD
coinmill.com
100 70.5
200 141.0
500 352.5
1000 704.5
2000 1409.5
5000 3523.5
10,000 7047.0
20,000 14,094.0
50,000 35,235.0
100,000 70,470.5
200,000 140,940.5
500,000 352,351.5
1,000,000 704,703.0
2,000,000 1,409,406.0
5,000,000 3,523,515.0
10,000,000 7,047,029.5
20,000,000 14,094,059.5
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
RSD ADP
coinmill.com
100.0 142
200.0 284
500.0 710
1000.0 1419
2000.0 2838
5000.0 7095
10,000.0 14,190
20,000.0 28,381
50,000.0 70,952
100,000.0 141,904
200,000.0 283,808
500,000.0 709,519
1,000,000.0 1,419,038
2,000,000.0 2,838,075
5,000,000.0 7,095,188
10,000,000.0 14,190,376
20,000,000.0 28,380,752
RSD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ