Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


ADP RUB
coinmill.com
100 55.45
200 110.91
500 277.27
1000 554.54
2000 1109.09
5000 2772.71
10,000 5545.43
20,000 11,090.85
50,000 27,727.13
100,000 55,454.26
200,000 110,908.53
500,000 277,271.31
1,000,000 554,542.63
2,000,000 1,109,085.26
5,000,000 2,772,713.15
10,000,000 5,545,426.30
20,000,000 11,090,852.59
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
RUB ADP
coinmill.com
50.00 90
100.00 180
200.00 361
500.00 902
1000.00 1803
2000.00 3607
5000.00 9016
10,000.00 18,033
20,000.00 36,066
50,000.00 90,164
100,000.00 180,329
200,000.00 360,658
500,000.00 901,644
1,000,000.00 1,803,288
2,000,000.00 3,606,576
5,000,000.00 9,016,439
10,000,000.00 18,032,879
RUB tỷ lệ
29 tháng Sáu 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ