Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


ADP SDG
coinmill.com
100 409.39
200 818.78
500 2046.95
1000 4093.91
2000 8187.81
5000 20,469.53
10,000 40,939.06
20,000 81,878.13
50,000 204,695.32
100,000 409,390.63
200,000 818,781.26
500,000 2,046,953.16
1,000,000 4,093,906.32
2,000,000 8,187,812.65
5,000,000 20,469,531.62
10,000,000 40,939,063.25
20,000,000 81,878,126.49
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
SDG ADP
coinmill.com
500.00 122
1000.00 244
2000.00 489
5000.00 1221
10,000.00 2443
20,000.00 4885
50,000.00 12,213
100,000.00 24,427
200,000.00 48,853
500,000.00 122,133
1,000,000.00 244,265
2,000,000.00 488,531
5,000,000.00 1,221,327
10,000,000.00 2,442,655
20,000,000.00 4,885,310
50,000,000.00 12,213,274
100,000,000.00 24,426,548
SDG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ