Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


ADP SDG
coinmill.com
100 396.55
200 793.11
500 1982.77
1000 3965.53
2000 7931.07
5000 19,827.66
10,000 39,655.33
20,000 79,310.66
50,000 198,276.64
100,000 396,553.29
200,000 793,106.58
500,000 1,982,766.45
1,000,000 3,965,532.90
2,000,000 7,931,065.80
5,000,000 19,827,664.49
10,000,000 39,655,328.98
20,000,000 79,310,657.96
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
SDG ADP
coinmill.com
500.00 126
1000.00 252
2000.00 504
5000.00 1261
10,000.00 2522
20,000.00 5043
50,000.00 12,609
100,000.00 25,217
200,000.00 50,435
500,000.00 126,086
1,000,000.00 252,173
2,000,000.00 504,346
5,000,000.00 1,260,865
10,000,000.00 2,521,729
20,000,000.00 5,043,458
50,000,000.00 12,608,646
100,000,000.00 25,217,292
SDG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ