Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Krona Thụy Điển (SEK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


ADP SEK
coinmill.com
100 6.66
200 13.32
500 33.29
1000 66.58
2000 133.15
5000 332.89
10,000 665.77
20,000 1331.54
50,000 3328.85
100,000 6657.70
200,000 13,315.40
500,000 33,288.51
1,000,000 66,577.02
2,000,000 133,154.04
5,000,000 332,885.11
10,000,000 665,770.21
20,000,000 1,331,540.43
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
SEK ADP
coinmill.com
5.00 75
10.00 150
20.00 300
50.00 751
100.00 1502
200.00 3004
500.00 7510
1000.00 15,020
2000.00 30,040
5000.00 75,101
10,000.00 150,202
20,000.00 300,404
50,000.00 751,010
100,000.00 1,502,020
200,000.00 3,004,039
500,000.00 7,510,099
1,000,000.00 15,020,197
SEK tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ