Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Dollar Singapore (SGD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Dollar Singapore được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dollar Singapore trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Singapore đô la hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dollar Singapore là tiền tệ Singapore (SG, SGP). Ký hiệu SGD có thể được viết S$, và SGD$. Dollar Singapore được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Singapore cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SGD có 6 chữ số có nghĩa.


ADP SGD
coinmill.com
100 0.89
200 1.78
500 4.44
1000 8.88
2000 17.77
5000 44.42
10,000 88.84
20,000 177.68
50,000 444.19
100,000 888.38
200,000 1776.76
500,000 4441.89
1,000,000 8883.78
2,000,000 17,767.56
5,000,000 44,418.90
10,000,000 88,837.80
20,000,000 177,675.60
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
SGD ADP
coinmill.com
1.00 113
2.00 225
5.00 563
10.00 1126
20.00 2251
50.00 5628
100.00 11,256
200.00 22,513
500.00 56,282
1000.00 112,565
2000.00 225,129
5000.00 562,823
10,000.00 1,125,647
20,000.00 2,251,294
50,000.00 5,628,235
100,000.00 11,256,469
200,000.00 22,512,939
SGD tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ