Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Dollar Singapore (SGD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Dollar Singapore được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dollar Singapore trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Singapore đô la hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dollar Singapore là tiền tệ Singapore (SG, SGP). Ký hiệu SGD có thể được viết S$, và SGD$. Dollar Singapore được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Singapore cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SGD có 6 chữ số có nghĩa.


ADP SGD
coinmill.com
100 0.86
200 1.73
500 4.32
1000 8.63
2000 17.27
5000 43.16
10,000 86.33
20,000 172.65
50,000 431.63
100,000 863.26
200,000 1726.53
500,000 4316.32
1,000,000 8632.64
2,000,000 17,265.28
5,000,000 43,163.20
10,000,000 86,326.39
20,000,000 172,652.78
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
SGD ADP
coinmill.com
1.00 116
2.00 232
5.00 579
10.00 1158
20.00 2317
50.00 5792
100.00 11,584
200.00 23,168
500.00 57,920
1000.00 115,839
2000.00 231,679
5000.00 579,197
10,000.00 1,158,394
20,000.00 2,316,789
50,000.00 5,791,971
100,000.00 11,583,943
200,000.00 23,167,886
SGD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ