Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Dollar Singapore (SGD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Dollar Singapore được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dollar Singapore trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Singapore đô la hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dollar Singapore là tiền tệ Singapore (SG, SGP). Ký hiệu SGD có thể được viết S$, và SGD$. Dollar Singapore được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar Singapore cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SGD có 6 chữ số có nghĩa.


ADP SGD
coinmill.com
100 0.90
200 1.79
500 4.48
1000 8.95
2000 17.91
5000 44.77
10,000 89.54
20,000 179.08
50,000 447.69
100,000 895.38
200,000 1790.75
500,000 4476.88
1,000,000 8953.77
2,000,000 17,907.54
5,000,000 44,768.84
10,000,000 89,537.69
20,000,000 179,075.38
ADP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
SGD ADP
coinmill.com
1.00 112
2.00 223
5.00 558
10.00 1117
20.00 2234
50.00 5584
100.00 11,168
200.00 22,337
500.00 55,842
1000.00 111,685
2000.00 223,370
5000.00 558,424
10,000.00 1,116,848
20,000.00 2,233,696
50,000.00 5,584,241
100,000.00 11,168,481
200,000.00 22,336,963
SGD tỷ lệ
22 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ