Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Somoni Tajikistan (TJS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Somoni Tajikistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somoni Tajikistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tajikistan Somoni hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Somoni Tajikistan là tiền tệ Tajikistan (TJ, TJK). Somoni Tajikistan được chia thành 100 dirams. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Somoni Tajikistan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TJS có 3 chữ số có nghĩa.


ADP TJS
coinmill.com
100 6.25
200 12.50
500 31.20
1000 62.45
2000 124.85
5000 312.15
10,000 624.35
20,000 1248.70
50,000 3121.70
100,000 6243.40
200,000 12,486.85
500,000 31,217.10
1,000,000 62,434.20
2,000,000 124,868.40
5,000,000 312,171.05
10,000,000 624,342.10
20,000,000 1,248,684.20
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
TJS ADP
coinmill.com
5.00 80
10.00 160
20.00 320
50.00 801
100.00 1602
200.00 3203
500.00 8008
1000.00 16,017
2000.00 32,034
5000.00 80,084
10,000.00 160,169
20,000.00 320,337
50,000.00 800,843
100,000.00 1,601,686
200,000.00 3,203,372
500,000.00 8,008,430
1,000,000.00 16,016,860
TJS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ