Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


ADP TND
coinmill.com
100 2.130
200 4.265
500 10.660
1000 21.325
2000 42.650
5000 106.625
10,000 213.250
20,000 426.495
50,000 1066.240
100,000 2132.480
200,000 4264.960
500,000 10,662.405
1,000,000 21,324.810
2,000,000 42,649.615
5,000,000 106,624.040
10,000,000 213,248.075
20,000,000 426,496.150
ADP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
TND ADP
coinmill.com
2.000 94
5.000 234
10.000 469
20.000 938
50.000 2345
100.000 4689
200.000 9379
500.000 23,447
1000.000 46,894
2000.000 93,787
5000.000 234,469
10,000.000 468,937
20,000.000 937,875
50,000.000 2,344,687
100,000.000 4,689,374
200,000.000 9,378,748
500,000.000 23,446,870
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ