Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


ADP TND
coinmill.com
100 2.025
200 4.050
500 10.120
1000 20.245
2000 40.490
5000 101.225
10,000 202.450
20,000 404.895
50,000 1012.240
100,000 2024.480
200,000 4048.965
500,000 10,122.410
1,000,000 20,244.820
2,000,000 40,489.640
5,000,000 101,224.095
10,000,000 202,448.190
20,000,000 404,896.385
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
TND ADP
coinmill.com
2.000 99
5.000 247
10.000 494
20.000 988
50.000 2470
100.000 4940
200.000 9879
500.000 24,698
1000.000 49,395
2000.000 98,791
5000.000 246,977
10,000.000 493,954
20,000.000 987,907
50,000.000 2,469,768
100,000.000 4,939,535
200,000.000 9,879,071
500,000.000 24,697,677
TND tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ