Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Tanzania Shilling (TZS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 3 chữ số có nghĩa.


ADP TZS
coinmill.com
100 1583.90
200 3167.80
500 7919.50
1000 15,839.05
2000 31,678.05
5000 79,195.15
10,000 158,390.30
20,000 316,780.55
50,000 791,951.40
100,000 1,583,902.80
200,000 3,167,805.65
500,000 7,919,514.10
1,000,000 15,839,028.20
2,000,000 31,678,056.45
5,000,000 79,195,141.05
10,000,000 158,390,282.15
20,000,000 316,780,564.25
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
TZS ADP
coinmill.com
2000.00 126
5000.00 316
10,000.00 631
20,000.00 1263
50,000.00 3157
100,000.00 6314
200,000.00 12,627
500,000.00 31,568
1,000,000.00 63,135
2,000,000.00 126,270
5,000,000.00 315,676
10,000,000.00 631,352
20,000,000.00 1,262,704
50,000,000.00 3,156,759
100,000,000.00 6,313,519
200,000,000.00 12,627,037
500,000,000.00 31,567,593
TZS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ