Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Ucraina Hryvnia (UAH) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


ADP UAH
coinmill.com
100 0.02
200 0.03
500 0.08
1000 0.16
2000 0.31
5000 0.78
10,000 1.56
20,000 3.11
50,000 7.78
100,000 15.56
200,000 31.12
500,000 77.79
1,000,000 155.59
2,000,000 311.17
5,000,000 777.93
10,000,000 1555.85
20,000,000 3111.71
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
UAH ADP
coinmill.com
0.02 129
0.05 321
0.10 643
0.20 1285
0.50 3214
1.00 6427
2.00 12,855
5.00 32,137
10.00 64,273
20.00 128,547
50.00 321,367
100.00 642,734
200.00 1,285,469
500.00 3,213,672
1000.00 6,427,344
2000.00 12,854,688
5000.00 32,136,719
UAH tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ