Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Ucraina Hryvnia (UAH) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Ucraina Hryvnia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


ADP UAH
coinmill.com
100 30.34
200 60.69
500 151.71
1000 303.43
2000 606.85
5000 1517.13
10,000 3034.26
20,000 6068.51
50,000 15,171.29
100,000 30,342.57
200,000 60,685.14
500,000 151,712.85
1,000,000 303,425.70
2,000,000 606,851.40
5,000,000 1,517,128.50
10,000,000 3,034,257.00
20,000,000 6,068,514.01
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
UAH ADP
coinmill.com
50.00 165
100.00 330
200.00 659
500.00 1648
1000.00 3296
2000.00 6591
5000.00 16,478
10,000.00 32,957
20,000.00 65,914
50,000.00 164,785
100,000.00 329,570
200,000.00 659,140
500,000.00 1,647,850
1,000,000.00 3,295,700
2,000,000.00 6,591,399
5,000,000.00 16,478,499
10,000,000.00 32,956,997
UAH tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ