Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Peso Uruguay (UYU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Peso Uruguay được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Uruguay trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uruguay peso hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Peso Uruguay là tiền tệ Uruguay (UY, URY). Ký hiệu UYU có thể được viết $U. Peso Uruguay được chia thành 100 centesimos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái peso Uruguay cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UYU có 6 chữ số có nghĩa.


ADP UYU
coinmill.com
100 27.2
200 54.4
500 135.9
1000 271.8
2000 543.6
5000 1358.9
10,000 2717.8
20,000 5435.6
50,000 13,588.9
100,000 27,177.8
200,000 54,355.6
500,000 135,888.9
1,000,000 271,777.8
2,000,000 543,555.7
5,000,000 1,358,889.2
10,000,000 2,717,778.3
20,000,000 5,435,556.6
ADP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
UYU ADP
coinmill.com
20.0 74
50.0 184
100.0 368
200.0 736
500.0 1840
1000.0 3679
2000.0 7359
5000.0 18,397
10,000.0 36,795
20,000.0 73,590
50,000.0 183,974
100,000.0 367,948
200,000.0 735,895
500,000.0 1,839,738
1,000,000.0 3,679,476
2,000,000.0 7,358,952
5,000,000.0 18,397,380
UYU tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ