Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Peso Uruguay (UYU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Peso Uruguay được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Uruguay trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uruguay peso hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Peso Uruguay là tiền tệ Uruguay (UY, URY). Ký hiệu UYU có thể được viết $U. Peso Uruguay được chia thành 100 centesimos. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái peso Uruguay cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UYU có 6 chữ số có nghĩa.


ADP UYU
coinmill.com
100 28.1
200 56.2
500 140.5
1000 281.0
2000 561.9
5000 1404.8
10,000 2809.5
20,000 5619.0
50,000 14,047.5
100,000 28,095.1
200,000 56,190.2
500,000 140,475.4
1,000,000 280,950.8
2,000,000 561,901.7
5,000,000 1,404,754.2
10,000,000 2,809,508.5
20,000,000 5,619,016.9
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
UYU ADP
coinmill.com
20.0 71
50.0 178
100.0 356
200.0 712
500.0 1780
1000.0 3559
2000.0 7119
5000.0 17,797
10,000.0 35,593
20,000.0 71,187
50,000.0 177,967
100,000.0 355,934
200,000.0 711,868
500,000.0 1,779,671
1,000,000.0 3,559,341
2,000,000.0 7,118,683
5,000,000.0 17,796,707
UYU tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ