Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Uzbekistan Som (UZS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Uzbekistan Som được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Uzbekistan Som trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uzbekistan Soms hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Som Uzbekistan là tiền tệ Uzbekistan (UZ, UZB). Som Uzbekistan còn được gọi là số tiền, các Soum, và các Soom. Som Uzbekistan được chia thành 100 tiyin (tien or tyn). Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Uzbekistan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UZS có 5 chữ số có nghĩa.


ADP UZS
coinmill.com
100 7554.94
200 15,109.89
500 37,774.72
1000 75,549.43
2000 151,098.87
5000 377,747.17
10,000 755,494.35
20,000 1,510,988.69
50,000 3,777,471.74
100,000 7,554,943.47
200,000 15,109,886.94
500,000 37,774,717.35
1,000,000 75,549,434.71
2,000,000 151,098,869.41
5,000,000 377,747,173.53
10,000,000 755,494,347.07
20,000,000 1,510,988,694.13
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
UZS ADP
coinmill.com
10,000.00 132
20,000.00 265
50,000.00 662
100,000.00 1324
200,000.00 2647
500,000.00 6618
1,000,000.00 13,236
2,000,000.00 26,473
5,000,000.00 66,182
10,000,000.00 132,364
20,000,000.00 264,727
50,000,000.00 661,818
100,000,000.00 1,323,637
200,000,000.00 2,647,273
500,000,000.00 6,618,183
1,000,000,000.00 13,236,366
2,000,000,000.00 26,472,733
UZS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ