Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


ADP VND
coinmill.com
100 15,800
200 31,600
500 78,800
1000 157,600
2000 315,200
5000 788,000
10,000 1,576,000
20,000 3,152,000
50,000 7,880,000
100,000 15,760,000
200,000 31,520,000
500,000 78,800,000
1,000,000 157,599,800
2,000,000 315,199,600
5,000,000 787,999,000
10,000,000 1,575,998,200
20,000,000 3,151,996,200
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
VND ADP
coinmill.com
20,000 127
50,000 317
100,000 635
200,000 1269
500,000 3173
1,000,000 6345
2,000,000 12,690
5,000,000 31,726
10,000,000 63,452
20,000,000 126,904
50,000,000 317,259
100,000,000 634,519
200,000,000 1,269,037
500,000,000 3,172,593
1,000,000,000 6,345,185
2,000,000,000 12,690,370
5,000,000,000 31,725,926
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ