Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


ADP VND
coinmill.com
100 17,600
200 35,000
500 87,600
1000 175,400
2000 350,600
5000 876,600
10,000 1,753,000
20,000 3,506,200
50,000 8,765,400
100,000 17,530,800
200,000 35,061,600
500,000 87,654,000
1,000,000 175,307,800
2,000,000 350,615,800
5,000,000 876,539,400
10,000,000 1,753,078,800
20,000,000 3,506,157,600
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
VND ADP
coinmill.com
20,000 114
50,000 285
100,000 570
200,000 1141
500,000 2852
1,000,000 5704
2,000,000 11,409
5,000,000 28,521
10,000,000 57,043
20,000,000 114,085
50,000,000 285,213
100,000,000 570,425
200,000,000 1,140,850
500,000,000 2,852,125
1,000,000,000 5,704,250
2,000,000,000 11,408,500
5,000,000,000 28,521,250
VND tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ