Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và WorldCoin (WDC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


ADP WDC
coinmill.com
100 2977.311
200 5954.623
500 14,886.557
1000 29,773.115
2000 59,546.230
5000 148,865.574
10,000 297,731.148
20,000 595,462.296
50,000 1,488,655.740
100,000 2,977,311.480
200,000 5,954,622.959
500,000 14,886,557.399
1,000,000 29,773,114.797
2,000,000 59,546,229.595
5,000,000 148,865,573.986
10,000,000 297,731,147.973
20,000,000 595,462,295.945
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
WDC ADP
coinmill.com
5000.000 168
10,000.000 336
20,000.000 672
50,000.000 1679
100,000.000 3359
200,000.000 6717
500,000.000 16,794
1,000,000.000 33,587
2,000,000.000 67,175
5,000,000.000 167,937
10,000,000.000 335,873
20,000,000.000 671,747
50,000,000.000 1,679,367
100,000,000.000 3,358,735
200,000,000.000 6,717,470
500,000,000.000 16,793,675
1,000,000,000.000 33,587,349
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ