Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và WorldCoin (WDC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


ADP WDC
coinmill.com
100 3028.483
200 6056.965
500 15,142.413
1000 30,284.826
2000 60,569.652
5000 151,424.130
10,000 302,848.259
20,000 605,696.519
50,000 1,514,241.297
100,000 3,028,482.594
200,000 6,056,965.187
500,000 15,142,412.968
1,000,000 30,284,825.937
2,000,000 60,569,651.874
5,000,000 151,424,129.684
10,000,000 302,848,259.368
20,000,000 605,696,518.735
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
WDC ADP
coinmill.com
5000.000 165
10,000.000 330
20,000.000 660
50,000.000 1651
100,000.000 3302
200,000.000 6604
500,000.000 16,510
1,000,000.000 33,020
2,000,000.000 66,040
5,000,000.000 165,099
10,000,000.000 330,198
20,000,000.000 660,397
50,000,000.000 1,650,992
100,000,000.000 3,301,984
200,000,000.000 6,603,967
500,000,000.000 16,509,918
1,000,000,000.000 33,019,836
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ