Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và WorldCoin (WDC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và WorldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoins hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


ADP WDC
coinmill.com
100 2933.518
200 5867.036
500 14,667.589
1000 29,335.179
2000 58,670.357
5000 146,675.893
10,000 293,351.787
20,000 586,703.574
50,000 1,466,758.934
100,000 2,933,517.869
200,000 5,867,035.737
500,000 14,667,589.343
1,000,000 29,335,178.686
2,000,000 58,670,357.372
5,000,000 146,675,893.431
10,000,000 293,351,786.862
20,000,000 586,703,573.723
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
WDC ADP
coinmill.com
5000.000 170
10,000.000 341
20,000.000 682
50,000.000 1704
100,000.000 3409
200,000.000 6818
500,000.000 17,044
1,000,000.000 34,089
2,000,000.000 68,178
5,000,000.000 170,444
10,000,000.000 340,888
20,000,000.000 681,775
50,000,000.000 1,704,438
100,000,000.000 3,408,876
200,000,000.000 6,817,753
500,000,000.000 17,044,382
1,000,000,000.000 34,088,765
WDC tỷ lệ
21 tháng Mười 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ