Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Samoa Tala (WST) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Samoa Tala được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Samoa Tala trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Samoa Tala hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Tala Samoa là tiền tệ Samoa (WS, WSM). Ký hiệu WST có thể được viết WS$. Tala Samoa được chia thành 100 sene. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tala Samoa cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WST có 5 chữ số có nghĩa.


ADP WST
coinmill.com
100 1.85
200 3.75
500 9.30
1000 18.65
2000 37.25
5000 93.15
10,000 186.30
20,000 372.60
50,000 931.45
100,000 1862.95
200,000 3725.90
500,000 9314.70
1,000,000 18,629.45
2,000,000 37,258.90
5,000,000 93,147.20
10,000,000 186,294.40
20,000,000 372,588.80
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
WST ADP
coinmill.com
2.00 107
5.00 268
10.00 537
20.00 1074
50.00 2684
100.00 5368
200.00 10,736
500.00 26,839
1000.00 53,678
2000.00 107,357
5000.00 268,392
10,000.00 536,785
20,000.00 1,073,570
50,000.00 2,683,924
100,000.00 5,367,848
200,000.00 10,735,696
500,000.00 26,839,239
WST tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ