Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Primecoin (XPM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Primecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Primecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Primecoins hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Primecoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XPM có thể được viết XPM. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Primecoin cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPM có 15 chữ số có nghĩa.


ADP XPM
coinmill.com
100 0.5050
200 1.0100
500 2.5251
1000 5.0502
2000 10.1005
5000 25.2512
10,000 50.5025
20,000 101.0049
50,000 252.5123
100,000 505.0246
200,000 1010.0493
500,000 2525.1232
1,000,000 5050.2465
2,000,000 10,100.4929
5,000,000 25,251.2323
10,000,000 50,502.4646
20,000,000 101,004.9292
ADP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XPM ADP
coinmill.com
0.5000 99
1.0000 198
2.0000 396
5.0000 990
10.0000 1980
20.0000 3960
50.0000 9901
100.0000 19,801
200.0000 39,602
500.0000 99,005
1000.0000 198,010
2000.0000 396,020
5000.0000 990,051
10,000.0000 1,980,101
20,000.0000 3,960,203
50,000.0000 9,900,507
100,000.0000 19,801,014
XPM tỷ lệ
18 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ