Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


ADP ZCP
coinmill.com
100 0.0484
200 0.0967
500 0.2419
1000 0.4837
2000 0.9674
5000 2.4186
10,000 4.8372
20,000 9.6744
50,000 24.1859
100,000 48.3718
200,000 96.7435
500,000 241.8589
1,000,000 483.7177
2,000,000 967.4354
5,000,000 2418.5886
10,000,000 4837.1772
20,000,000 9674.3543
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
ZCP ADP
coinmill.com
0.0500 103
0.1000 207
0.2000 413
0.5000 1034
1.0000 2067
2.0000 4135
5.0000 10,337
10.0000 20,673
20.0000 41,346
50.0000 103,366
100.0000 206,732
200.0000 413,464
500.0000 1,033,661
1000.0000 2,067,321
2000.0000 4,134,643
5000.0000 10,336,607
10,000.0000 20,673,214
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ