Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


ADP ZCP
coinmill.com
100 0.0476
200 0.0951
500 0.2378
1000 0.4755
2000 0.9511
5000 2.3777
10,000 4.7554
20,000 9.5109
50,000 23.7772
100,000 47.5545
200,000 95.1089
500,000 237.7723
1,000,000 475.5445
2,000,000 951.0890
5,000,000 2377.7226
10,000,000 4755.4452
20,000,000 9510.8904
ADP tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
ZCP ADP
coinmill.com
0.0500 105
0.1000 210
0.2000 421
0.5000 1051
1.0000 2103
2.0000 4206
5.0000 10,514
10.0000 21,029
20.0000 42,057
50.0000 105,143
100.0000 210,285
200.0000 420,571
500.0000 1,051,426
1000.0000 2,102,853
2000.0000 4,205,705
5000.0000 10,514,263
10,000.0000 21,028,525
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ