Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


ADP ZCP
coinmill.com
100 0.0469
200 0.0938
500 0.2345
1000 0.4689
2000 0.9378
5000 2.3446
10,000 4.6892
20,000 9.3784
50,000 23.4459
100,000 46.8919
200,000 93.7837
500,000 234.4593
1,000,000 468.9186
2,000,000 937.8373
5,000,000 2344.5931
10,000,000 4689.1863
20,000,000 9378.3725
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
ZCP ADP
coinmill.com
0.0500 107
0.1000 213
0.2000 427
0.5000 1066
1.0000 2133
2.0000 4265
5.0000 10,663
10.0000 21,326
20.0000 42,651
50.0000 106,628
100.0000 213,257
200.0000 426,513
500.0000 1,066,283
1000.0000 2,132,566
2000.0000 4,265,132
5000.0000 10,662,831
10,000.0000 21,325,662
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ