Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Zcash (ZEC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Zcash được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zcash trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zcash hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Zcash là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZEC có thể được viết ZEC. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zcash cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZEC có 15 chữ số có nghĩa.


ADP ZEC
coinmill.com
100 0.000504
200 0.001009
500 0.002522
1000 0.005044
2000 0.010087
5000 0.025218
10,000 0.050436
20,000 0.100873
50,000 0.252182
100,000 0.504365
200,000 1.008729
500,000 2.521823
1,000,000 5.043645
2,000,000 10.087291
5,000,000 25.218226
10,000,000 50.436453
20,000,000 100.872905
ADP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
ZEC ADP
coinmill.com
0.000500 99
0.001000 198
0.002000 397
0.005000 991
0.010000 1983
0.020000 3965
0.050000 9913
0.100000 19,827
0.200000 39,654
0.500000 99,135
1.000000 198,269
2.000000 396,539
5.000000 991,346
10.000000 1,982,693
20.000000 3,965,386
50.000000 9,913,465
100.000000 19,826,930
ZEC tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ