Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Zcash (ZEC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Zcash được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zcash trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zcash hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Zcash là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZEC có thể được viết ZEC. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zcash cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZEC có 15 chữ số có nghĩa.


ADP ZEC
coinmill.com
100 0.025626
200 0.051252
500 0.128131
1000 0.256261
2000 0.512523
5000 1.281306
10,000 2.562613
20,000 5.125225
50,000 12.813064
100,000 25.626127
200,000 51.252254
500,000 128.130636
1,000,000 256.261272
2,000,000 512.522545
5,000,000 1281.306361
10,000,000 2562.612723
20,000,000 5125.225445
ADP tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
ZEC ADP
coinmill.com
0.020000 78
0.050000 195
0.100000 390
0.200000 780
0.500000 1951
1.000000 3902
2.000000 7805
5.000000 19,511
10.000000 39,023
20.000000 78,045
50.000000 195,113
100.000000 390,227
200.000000 780,453
500.000000 1,951,134
1000.000000 3,902,267
2000.000000 7,804,535
5000.000000 19,511,337
ZEC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ