Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Zambian Kwacha (ZMW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Zambian Kwacha được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zambian Kwacha trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zambian Kwacha hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). Ký hiệu ZMW có thể được viết K. The Zambian Kwacha được chia thành 100 ngwee. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zambian Kwacha cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZMW có 3 chữ số có nghĩa.


ADP ZMW
coinmill.com
100 13.10
200 26.20
500 65.50
1000 131.00
2000 262.00
5000 655.05
10,000 1310.10
20,000 2620.15
50,000 6550.45
100,000 13,100.85
200,000 26,201.75
500,000 65,504.35
1,000,000 131,008.70
2,000,000 262,017.35
5,000,000 655,043.40
10,000,000 1,310,086.85
20,000,000 2,620,173.70
ADP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
ZMW ADP
coinmill.com
10.00 76
20.00 153
50.00 382
100.00 763
200.00 1527
500.00 3817
1000.00 7633
2000.00 15,266
5000.00 38,165
10,000.00 76,331
20,000.00 152,662
50,000.00 381,654
100,000.00 763,308
200,000.00 1,526,616
500,000.00 3,816,541
1,000,000.00 7,633,082
2,000,000.00 15,266,164
ZMW tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ