Peseta Andorran (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 166,386 ADP.

Euro (EUR) và Zeitcoin (ZTC) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Andorran Peseta và Zeitcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Andorran Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zeitcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zeitcoins hoặc Andorran pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Andorran là tiền tệ Andorra (AD, VÀ). The Zeitcoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZTC có thể được viết ZTC. Tỷ giá hối đoái Peseta Andorran cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zeitcoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ADP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZTC có 12 chữ số có nghĩa.


ADP ZTC
coinmill.com
100 316,720
200 633,440
500 1,583,600
1000 3,167,210
2000 6,334,420
5000 15,836,050
10,000 31,672,100
20,000 63,344,200
50,000 158,360,490
100,000 316,720,990
200,000 633,441,970
500,000 1,583,604,930
1,000,000 3,167,209,870
2,000,000 6,334,419,740
5,000,000 15,836,049,350
10,000,000 31,672,098,700
20,000,000 63,344,197,400
ADP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
ZTC ADP
coinmill.com
500,000 158
1,000,000 316
2,000,000 631
5,000,000 1579
10,000,000 3157
20,000,000 6315
50,000,000 15,787
100,000,000 31,574
200,000,000 63,147
500,000,000 157,868
1,000,000,000 315,735
2,000,000,000 631,471
5,000,000,000 1,578,677
10,000,000,000 3,157,353
20,000,000,000 6,314,706
50,000,000,000 15,786,766
100,000,000,000 31,573,531
ZTC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ