Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa.


AED ISK
coinmill.com
2.00 75
5.00 187
10.00 374
20.00 747
50.00 1868
100.00 3736
200.00 7471
500.00 18,678
1000.00 37,355
2000.00 74,710
5000.00 186,776
10,000.00 373,552
20,000.00 747,104
50,000.00 1,867,760
100,000.00 3,735,521
200,000.00 7,471,042
500,000.00 18,677,605
AED tỷ lệ
24 tháng Ba 2026
ISK AED
coinmill.com
100 2.75
200 5.25
500 13.50
1000 26.75
2000 53.50
5000 133.75
10,000 267.75
20,000 535.50
50,000 1338.50
100,000 2677.00
200,000 5354.00
500,000 13,385.00
1,000,000 26,770.00
2,000,000 53,540.00
5,000,000 133,850.25
10,000,000 267,700.25
20,000,000 535,400.50
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ