Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


AED ISK
coinmill.com
2.00 66
5.00 166
10.00 332
20.00 664
50.00 1659
100.00 3318
200.00 6636
500.00 16,590
1000.00 33,181
2000.00 66,362
5000.00 165,904
10,000.00 331,808
20,000.00 663,615
50,000.00 1,659,038
100,000.00 3,318,077
200,000.00 6,636,153
500,000.00 16,590,383
AED tỷ lệ
21 tháng Mười 2026
ISK AED
coinmill.com
100 3.00
200 6.00
500 15.00
1000 30.25
2000 60.25
5000 150.75
10,000 301.50
20,000 602.75
50,000 1507.00
100,000 3013.75
200,000 6027.50
500,000 15,069.00
1,000,000 30,138.00
2,000,000 60,276.00
5,000,000 150,689.75
10,000,000 301,379.50
20,000,000 602,758.75
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ