Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


AED KGS
coinmill.com
2.00 47
5.00 117
10.00 235
20.00 469
50.00 1173
100.00 2346
200.00 4692
500.00 11,731
1000.00 23,462
2000.00 46,925
5000.00 117,312
10,000.00 234,623
20,000.00 469,247
50,000.00 1,173,117
100,000.00 2,346,233
200,000.00 4,692,467
500,000.00 11,731,166
AED tỷ lệ
7 tháng Tư 2026
KGS AED
coinmill.com
50 2.25
100 4.25
200 8.50
500 21.25
1000 42.50
2000 85.25
5000 213.00
10,000 426.25
20,000 852.50
50,000 2131.00
100,000 4262.25
200,000 8524.25
500,000 21,310.75
1,000,000 42,621.50
2,000,000 85,243.00
5,000,000 213,107.50
10,000,000 426,215.00
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ