Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


AED KGS
coinmill.com
2.00 48
5.00 119
10.00 238
20.00 476
50.00 1191
100.00 2381
200.00 4762
500.00 11,906
1000.00 23,812
2000.00 47,625
5000.00 119,062
10,000.00 238,124
20,000.00 476,248
50,000.00 1,190,620
100,000.00 2,381,240
200,000.00 4,762,481
500,000.00 11,906,202
AED tỷ lệ
21 tháng Mười 2026
KGS AED
coinmill.com
50 2.00
100 4.25
200 8.50
500 21.00
1000 42.00
2000 84.00
5000 210.00
10,000 420.00
20,000 840.00
50,000 2099.75
100,000 4199.50
200,000 8399.00
500,000 20,997.50
1,000,000 41,995.00
2,000,000 83,989.75
5,000,000 209,974.50
10,000,000 419,949.25
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ