Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười một 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


AED KGS
coinmill.com
2.00 46
5.00 115
10.00 231
20.00 462
50.00 1154
100.00 2308
200.00 4616
500.00 11,541
1000.00 23,082
2000.00 46,164
5000.00 115,410
10,000.00 230,821
20,000.00 461,642
50,000.00 1,154,104
100,000.00 2,308,209
200,000.00 4,616,417
500,000.00 11,541,043
AED tỷ lệ
23 tháng Mười một 2021
KGS AED
coinmill.com
50 2.25
100 4.25
200 8.75
500 21.75
1000 43.25
2000 86.75
5000 216.50
10,000 433.25
20,000 866.50
50,000 2166.25
100,000 4332.25
200,000 8664.75
500,000 21,661.75
1,000,000 43,323.75
2,000,000 86,647.25
5,000,000 216,618.25
10,000,000 433,236.50
KGS tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ