Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


AED LKR
coinmill.com
2.00 153
5.00 382
10.00 765
20.00 1529
50.00 3823
100.00 7646
200.00 15,292
500.00 38,230
1000.00 76,459
2000.00 152,919
5000.00 382,297
10,000.00 764,594
20,000.00 1,529,188
50,000.00 3,822,969
100,000.00 7,645,939
200,000.00 15,291,877
500,000.00 38,229,693
AED tỷ lệ
24 tháng Ba 2026
LKR AED
coinmill.com
200 2.50
500 6.50
1000 13.00
2000 26.25
5000 65.50
10,000 130.75
20,000 261.50
50,000 654.00
100,000 1308.00
200,000 2615.75
500,000 6539.50
1,000,000 13,078.75
2,000,000 26,157.75
5,000,000 65,394.25
10,000,000 130,788.50
20,000,000 261,576.75
50,000,000 653,942.00
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ