Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


AED LKR
coinmill.com
2.00 182
5.00 454
10.00 908
20.00 1816
50.00 4540
100.00 9081
200.00 18,161
500.00 45,403
1000.00 90,807
2000.00 181,614
5000.00 454,035
10,000.00 908,069
20,000.00 1,816,139
50,000.00 4,540,347
100,000.00 9,080,695
200,000.00 18,161,389
500,000.00 45,403,473
AED tỷ lệ
28 tháng Mười 2026
LKR AED
coinmill.com
200 2.25
500 5.50
1000 11.00
2000 22.00
5000 55.00
10,000 110.00
20,000 220.25
50,000 550.50
100,000 1101.25
200,000 2202.50
500,000 5506.25
1,000,000 11,012.25
2,000,000 22,024.75
5,000,000 55,061.75
10,000,000 110,123.75
20,000,000 220,247.50
50,000,000 550,618.75
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ