Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


AED LYD
coinmill.com
2.00 0.085
5.00 0.214
10.00 0.427
20.00 0.854
50.00 2.136
100.00 4.272
200.00 8.545
500.00 21.362
1000.00 42.723
2000.00 85.447
5000.00 213.616
10,000.00 427.233
20,000.00 854.465
50,000.00 2136.164
100,000.00 4272.327
200,000.00 8544.654
500,000.00 21,361.635
AED tỷ lệ
16 tháng Tám 2026
LYD AED
coinmill.com
0.100 2.25
0.200 4.75
0.500 11.75
1.000 23.50
2.000 46.75
5.000 117.00
10.000 234.00
20.000 468.25
50.000 1170.25
100.000 2340.75
200.000 4681.25
500.000 11,703.25
1000.000 23,406.50
2000.000 46,813.00
5000.000 117,032.25
10,000.000 234,064.50
20,000.000 468,129.00
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ