Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


AED LYD
coinmill.com
2.00 3.500
5.00 8.751
10.00 17.502
20.00 35.004
50.00 87.511
100.00 175.022
200.00 350.044
500.00 875.109
1000.00 1750.218
2000.00 3500.436
5000.00 8751.091
10,000.00 17,502.182
20,000.00 35,004.363
50,000.00 87,510.908
100,000.00 175,021.815
200,000.00 350,043.630
500,000.00 875,109.075
AED tỷ lệ
3 tháng Mười một 2026
LYD AED
coinmill.com
5.000 2.75
10.000 5.75
20.000 11.50
50.000 28.50
100.000 57.25
200.000 114.25
500.000 285.75
1000.000 571.25
2000.000 1142.75
5000.000 2856.75
10,000.000 5713.50
20,000.000 11,427.25
50,000.000 28,567.75
100,000.000 57,135.75
200,000.000 114,271.50
500,000.000 285,678.75
1,000,000.000 571,357.25
LYD tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ