Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

United Arab Emirates Điaham (AED) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu RUR có thể được viết R. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


AED RUR
coinmill.com
2.00 10
5.00 20
10.00 30
20.00 60
50.00 160
100.00 320
200.00 630
500.00 1580
1000.00 3160
2000.00 6320
5000.00 15,810
10,000.00 31,620
20,000.00 63,230
50,000.00 158,080
100,000.00 316,170
200,000.00 632,340
500,000.00 1,580,840
AED tỷ lệ
26 tháng Tám 2026
RUR AED
coinmill.com
10 3.25
20 6.25
50 15.75
100 31.75
200 63.25
500 158.25
1000 316.25
2000 632.50
5000 1581.50
10,000 3162.75
20,000 6325.75
50,000 15,814.25
100,000 31,628.75
200,000 63,257.50
500,000 158,143.75
1,000,000 316,287.50
2,000,000 632,574.75
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ