Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 5 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


AED XAG
coinmill.com
2.00 0.023
5.00 0.058
10.00 0.115
20.00 0.230
50.00 0.576
100.00 1.151
200.00 2.303
500.00 5.757
1000.00 11.514
2000.00 23.028
5000.00 57.570
10,000.00 115.139
20,000.00 230.278
50,000.00 575.696
100,000.00 1151.392
200,000.00 2302.784
500,000.00 5756.959
AED tỷ lệ
5 Tháng Một 2026
XAG AED
coinmill.com
0.050 4.25
0.100 8.75
0.200 17.25
0.500 43.50
1.000 86.75
2.000 173.75
5.000 434.25
10.000 868.50
20.000 1737.00
50.000 4342.50
100.000 8685.25
200.000 17,370.25
500.000 43,425.75
1000.000 86,851.50
2000.000 173,702.75
5000.000 434,257.00
10,000.000 868,514.00
XAG tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ