Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


AED XAU
coinmill.com
2.00 0.000
5.00 0.001
10.00 0.001
20.00 0.003
50.00 0.007
100.00 0.013
200.00 0.027
500.00 0.066
1000.00 0.133
2000.00 0.266
5000.00 0.664
10,000.00 1.328
20,000.00 2.656
50,000.00 6.640
100,000.00 13.279
200,000.00 26.559
500,000.00 66.397
AED tỷ lệ
29 tháng Bảy 2026
XAU AED
coinmill.com
0.001 3.75
0.001 7.50
0.002 15.00
0.005 37.75
0.010 75.25
0.020 150.50
0.050 376.50
0.100 753.00
0.200 1506.00
0.500 3765.25
1.000 7530.50
2.000 15,061.00
5.000 37,652.50
10.000 75,305.00
20.000 150,610.25
50.000 376,525.50
100.000 753,051.00
XAU tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ