Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi United Arab Emirates Điaham và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của United Arab Emirates Điaham. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc United Arab Emirates dirham để chuyển đổi loại tiền tệ.

United Arab Emirates Điaham là tiền tệ Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất (AE, LÀ, UAE). Ký hiệu AED có thể được viết Dh, và Dhs. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. United Arab Emirates Điaham được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái United Arab Emirates Điaham cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AED có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


AED XAU
coinmill.com
2.00 0.000
5.00 0.000
10.00 0.001
20.00 0.001
50.00 0.003
100.00 0.007
200.00 0.013
500.00 0.034
1000.00 0.067
2000.00 0.135
5000.00 0.337
10,000.00 0.674
20,000.00 1.347
50,000.00 3.369
100,000.00 6.737
200,000.00 13.475
500,000.00 33.687
AED tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
XAU AED
coinmill.com
0.000 3.00
0.001 7.50
0.001 14.75
0.002 29.75
0.005 74.25
0.010 148.50
0.020 296.75
0.050 742.25
0.100 1484.25
0.200 2968.50
0.500 7421.25
1.000 14,842.50
2.000 29,685.25
5.000 74,213.00
10.000 148,425.75
20.000 296,851.50
50.000 742,129.00
XAU tỷ lệ
28 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ