Afghani (AFA) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng người Afghanistan mới (AFN) trên 02 Tháng 1 năm 2003. 1000 AFA tương đương tới 1 AFN.

Afghani Afghanistan (AFN) và Đô la Hồng Kông (HKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Afghanistan Afghanistan và Đô la Hồng Kông được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Afghanistan Afghanistan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hồng Kông đô la hoặc Old Afghanistan Afghanis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Afghanistan Old Afghanistan là tiền tệ Afghanistan (AF, AFG). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Afghanistan Old Afghanistan cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AFA có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa.


AFA HKD
coinmill.com
10 0.1
20 0.2
50 0.4
100 0.8
200 1.7
500 4.2
1000 8.3
2000 16.6
5000 41.6
10,000 83.1
20,000 166.3
50,000 415.7
100,000 831.4
200,000 1662.7
500,000 4156.8
1,000,000 8313.6
2,000,000 16,627.2
AFA tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
HKD AFA
coinmill.com
0.1 12
0.2 24
0.5 60
1.0 120
2.0 241
5.0 601
10.0 1203
20.0 2406
50.0 6014
100.0 12,028
200.0 24,057
500.0 60,142
1000.0 120,285
2000.0 240,570
5000.0 601,425
10,000.0 1,202,850
20,000.0 2,405,700
HKD tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ