Afghani (AFA) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng người Afghanistan mới (AFN) trên 02 Tháng 1 năm 2003. 1000 AFA tương đương tới 1 AFN.

Afghani Afghanistan (AFN) và Shilling Kenya (KES) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Afghanistan Afghanistan và Shilling Kenya được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Afghanistan Afghanistan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kenya shilling hoặc Old Afghanistan Afghanis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Afghanistan Old Afghanistan là tiền tệ Afghanistan (AF, AFG). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Afghanistan Old Afghanistan cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AFA có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 5 chữ số có nghĩa.


AFA KES
coinmill.com
10 0.01
20 0.01
50 0.03
100 0.05
200 0.10
500 0.25
1000 0.50
2000 1.01
5000 2.52
10,000 5.04
20,000 10.07
50,000 25.19
100,000 50.37
200,000 100.75
500,000 251.87
1,000,000 503.74
2,000,000 1007.47
AFA tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
KES AFA
coinmill.com
0.01 10
0.01 20
0.02 40
0.05 99
0.10 199
0.20 397
0.50 993
1.00 1985
2.00 3970
5.00 9926
10.00 19,852
20.00 39,703
50.00 99,258
100.00 198,516
200.00 397,033
500.00 992,582
1000.00 1,985,163
KES tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ