Afghani (AFA) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng người Afghanistan mới (AFN) trên 02 Tháng 1 năm 2003. 1000 AFA tương đương tới 1 AFN.

Afghani Afghanistan (AFN) và Som Kyrgyzstan (KGS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Afghanistan Afghanistan và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Afghanistan Afghanistan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Old Afghanistan Afghanis để chuyển đổi loại tiền tệ.

Afghanistan Old Afghanistan là tiền tệ Afghanistan (AF, AFG). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Afghanistan Old Afghanistan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi AFA có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


AFA KGS
coinmill.com
50,000 67
100,000 135
200,000 269
500,000 673
1,000,000 1347
2,000,000 2694
5,000,000 6734
10,000,000 13,469
20,000,000 26,938
50,000,000 67,344
100,000,000 134,688
200,000,000 269,376
500,000,000 673,439
1,000,000,000 1,346,878
2,000,000,000 2,693,757
5,000,000,000 6,734,392
10,000,000,000 13,468,783
AFA tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
KGS AFA
coinmill.com
50 37,123
100 74,246
200 148,492
500 371,229
1000 742,458
2000 1,484,915
5000 3,712,288
10,000 7,424,576
20,000 14,849,151
50,000 37,122,878
100,000 74,245,756
200,000 148,491,512
500,000 371,228,780
1,000,000 742,457,560
2,000,000 1,484,915,120
5,000,000 3,712,287,800
10,000,000 7,424,575,600
KGS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ