Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Albania Lek và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Albania Lek. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Tiếng Albania Leke để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lek Tiếng Albania là tiền tệ Albania (AL, ALB). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu ALL có thể được viết L. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Lek Tiếng Albania được chia thành 100 qindarka (qintars). Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Lek Tiếng Albania cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ALL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


ALL TWD
coinmill.com
50.0 20
100.0 39
200.0 78
500.0 195
1000.0 391
2000.0 781
5000.0 1953
10,000.0 3906
20,000.0 7813
50,000.0 19,532
100,000.0 39,063
200,000.0 78,127
500,000.0 195,317
1,000,000.0 390,634
2,000,000.0 781,269
5,000,000.0 1,953,172
10,000,000.0 3,906,344
ALL tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
TWD ALL
coinmill.com
20 51.2
50 128.0
100 256.0
200 512.0
500 1280.0
1000 2559.9
2000 5119.9
5000 12,799.7
10,000 25,599.4
20,000 51,198.8
50,000 127,996.9
100,000 255,993.8
200,000 511,987.6
500,000 1,279,969.1
1,000,000 2,559,938.1
2,000,000 5,119,876.3
5,000,000 12,799,690.6
TWD tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ