Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Albania Lek và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Albania Lek. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Tiếng Albania Leke để chuyển đổi loại tiền tệ.

Lek Tiếng Albania là tiền tệ Albania (AL, ALB). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu ALL có thể được viết L. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Lek Tiếng Albania được chia thành 100 qindarka (qintars). Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Lek Tiếng Albania cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ALL có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


ALL XOF
coinmill.com
50.0 354
100.0 708
200.0 1416
500.0 3541
1000.0 7081
2000.0 14,163
5000.0 35,407
10,000.0 70,814
20,000.0 141,628
50,000.0 354,069
100,000.0 708,138
200,000.0 1,416,277
500,000.0 3,540,692
1,000,000.0 7,081,384
2,000,000.0 14,162,768
5,000,000.0 35,406,919
10,000,000.0 70,813,839
ALL tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
XOF ALL
coinmill.com
500 70.6
1000 141.2
2000 282.4
5000 706.1
10,000 1412.2
20,000 2824.3
50,000 7060.8
100,000 14,121.5
200,000 28,243.1
500,000 70,607.7
1,000,000 141,215.3
2,000,000 282,430.7
5,000,000 706,076.7
10,000,000 1,412,153.4
20,000,000 2,824,306.7
50,000,000 7,060,766.8
100,000,000 14,121,533.5
XOF tỷ lệ
24 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ