Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Kwanza Angola (AOA) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Kwanza Angola và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Kwanza Angola . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Angola Kwanza để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kwanza Angola là tiền tệ Angola (Chất độc da cam, AGO). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ký hiệu AOA có thể được viết Kz. Kwanza Angola được chia thành 100 lwei. Tỷ giá hối đoái Kwanza Angola cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AOA có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


AOA ESP
coinmill.com
500.0 143
1000.0 286
2000.0 572
5000.0 1429
10,000.0 2859
20,000.0 5717
50,000.0 14,293
100,000.0 28,587
200,000.0 57,174
500,000.0 142,935
1,000,000.0 285,870
2,000,000.0 571,739
5,000,000.0 1,429,348
10,000,000.0 2,858,695
20,000,000.0 5,717,390
50,000,000.0 14,293,476
100,000,000.0 28,586,951
AOA tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
ESP AOA
coinmill.com
100 349.8
200 699.6
500 1749.0
1000 3498.1
2000 6996.2
5000 17,490.5
10,000 34,981.0
20,000 69,962.0
50,000 174,905.0
100,000 349,809.9
200,000 699,619.9
500,000 1,749,049.7
1,000,000 3,498,099.5
2,000,000 6,996,199.0
5,000,000 17,490,497.4
10,000,000 34,980,994.9
20,000,000 69,961,989.7
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ