Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Ardor (ARDR) và Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ardor và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ardor. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Ardors để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Ardor là tiền tệ không có nước. Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu ARDR có thể được viết ARDR. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái the Ardor cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ARDR có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


ARDR YUM
coinmill.com
5.0000 0.5
10.0000 0.5
20.0000 1.5
50.0000 3.0
100.0000 6.5
200.0000 12.5
500.0000 32.0
1000.0000 63.5
2000.0000 127.0
5000.0000 318.0
10,000.0000 636.0
20,000.0000 1272.0
50,000.0000 3180.5
100,000.0000 6360.5
200,000.0000 12,721.5
500,000.0000 31,803.5
1,000,000.0000 63,607.0
ARDR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
YUM ARDR
coinmill.com
0.5 7.8608
1.0 15.7215
2.0 31.4431
5.0 78.6077
10.0 157.2154
20.0 314.4308
50.0 786.0771
100.0 1572.1541
200.0 3144.3082
500.0 7860.7706
1000.0 15,721.5412
2000.0 31,443.0825
5000.0 78,607.7062
10,000.0 157,215.4124
20,000.0 314,430.8249
50,000.0 786,077.0622
100,000.0 1,572,154.1245
YUM tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ