Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Argentum và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Argentum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Argentums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Argentum là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười hai 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


ARG ILS
coinmill.com
0.100 1.52
0.200 3.04
0.500 7.59
1.000 15.18
2.000 30.37
5.000 75.92
10.000 151.83
20.000 303.66
50.000 759.16
100.000 1518.32
200.000 3036.64
500.000 7591.59
1000.000 15,183.18
2000.000 30,366.36
5000.000 75,915.91
10,000.000 151,831.81
20,000.000 303,663.62
ARG tỷ lệ
17 tháng Mười hai 2022
ILS ARG
coinmill.com
2.00 0.132
5.00 0.329
10.00 0.659
20.00 1.317
50.00 3.293
100.00 6.586
200.00 13.172
500.00 32.931
1000.00 65.862
2000.00 131.725
5000.00 329.312
10,000.00 658.624
20,000.00 1317.247
50,000.00 3293.118
100,000.00 6586.235
200,000.00 13,172.470
500,000.00 32,931.175
ILS tỷ lệ
15 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ