Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Argentum và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Argentum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Argentums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Argentum là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười hai 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


ARG ILS
coinmill.com
0.100 1.43
0.200 2.86
0.500 7.15
1.000 14.29
2.000 28.58
5.000 71.46
10.000 142.92
20.000 285.85
50.000 714.62
100.000 1429.24
200.000 2858.49
500.000 7146.21
1000.000 14,292.43
2000.000 28,584.86
5000.000 71,462.15
10,000.000 142,924.29
20,000.000 285,848.59
ARG tỷ lệ
17 tháng Mười hai 2022
ILS ARG
coinmill.com
2.00 0.140
5.00 0.350
10.00 0.700
20.00 1.399
50.00 3.498
100.00 6.997
200.00 13.993
500.00 34.984
1000.00 69.967
2000.00 139.934
5000.00 349.836
10,000.00 699.671
20,000.00 1399.342
50,000.00 3498.356
100,000.00 6996.711
200,000.00 13,993.422
500,000.00 34,983.556
ILS tỷ lệ
27 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ