Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Argentum và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Argentum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Argentums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Argentum là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười hai 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


ARG ILS
coinmill.com
0.100 1.50
0.200 3.00
0.500 7.51
1.000 15.01
2.000 30.02
5.000 75.05
10.000 150.11
20.000 300.21
50.000 750.53
100.000 1501.06
200.000 3002.12
500.000 7505.31
1000.000 15,010.62
2000.000 30,021.24
5000.000 75,053.09
10,000.000 150,106.18
20,000.000 300,212.35
ARG tỷ lệ
17 tháng Mười hai 2022
ILS ARG
coinmill.com
2.00 0.133
5.00 0.333
10.00 0.666
20.00 1.332
50.00 3.331
100.00 6.662
200.00 13.324
500.00 33.310
1000.00 66.620
2000.00 133.239
5000.00 333.098
10,000.00 666.195
20,000.00 1332.390
50,000.00 3330.976
100,000.00 6661.951
200,000.00 13,323.902
500,000.00 33,309.755
ILS tỷ lệ
14 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ