Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Argentum (ARG) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Argentum và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Argentum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Argentums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Argentum là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười hai 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


ARG NLG
coinmill.com
0.100 1.0
0.200 2.0
0.500 4.5
1.000 9.5
2.000 19.0
5.000 47.0
10.000 94.5
20.000 188.5
50.000 471.5
100.000 943.0
200.000 1886.0
500.000 4715.0
1000.000 9430.0
2000.000 18,860.5
5000.000 47,151.0
10,000.000 94,301.5
20,000.000 188,603.0
ARG tỷ lệ
17 tháng Mười hai 2022
NLG ARG
coinmill.com
1.0 0.106
2.0 0.212
5.0 0.530
10.0 1.060
20.0 2.121
50.0 5.302
100.0 10.604
200.0 21.209
500.0 53.021
1000.0 106.043
2000.0 212.086
5000.0 530.214
10,000.0 1060.428
20,000.0 2120.856
50,000.0 5302.139
100,000.0 10,604.278
200,000.0 21,208.555
NLG tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ