Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Argentum (ARG) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Argentum và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Argentum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Argentums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Argentum là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười hai 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


ARG NLG
coinmill.com
0.100 1.0
0.200 2.0
0.500 5.0
1.000 9.5
2.000 19.0
5.000 47.5
10.000 95.0
20.000 190.5
50.000 476.0
100.000 952.0
200.000 1904.0
500.000 4760.5
1000.000 9521.0
2000.000 19,042.0
5000.000 47,605.5
10,000.000 95,211.0
20,000.000 190,422.0
ARG tỷ lệ
17 tháng Mười hai 2022
NLG ARG
coinmill.com
1.0 0.105
2.0 0.210
5.0 0.525
10.0 1.050
20.0 2.101
50.0 5.251
100.0 10.503
200.0 21.006
500.0 52.515
1000.0 105.030
2000.0 210.060
5000.0 525.149
10,000.0 1050.298
20,000.0 2100.596
50,000.0 5251.490
100,000.0 10,502.980
200,000.0 21,005.960
NLG tỷ lệ
8 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ