Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Argentum và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Argentum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Argentums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Argentum là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười hai 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ARG NZD
coinmill.com
0.100 0.80
0.200 1.70
0.500 4.20
1.000 8.50
2.000 16.90
5.000 42.30
10.000 84.70
20.000 169.40
50.000 423.40
100.000 846.80
200.000 1693.60
500.000 4234.00
1000.000 8468.00
2000.000 16,936.10
5000.000 42,340.20
10,000.000 84,680.50
20,000.000 169,361.00
ARG tỷ lệ
17 tháng Mười hai 2022
NZD ARG
coinmill.com
1.00 0.118
2.00 0.236
5.00 0.590
10.00 1.181
20.00 2.362
50.00 5.905
100.00 11.809
200.00 23.618
500.00 59.045
1000.00 118.091
2000.00 236.182
5000.00 590.455
10,000.00 1180.909
20,000.00 2361.819
50,000.00 5904.547
100,000.00 11,809.094
200,000.00 23,618.189
NZD tỷ lệ
1 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ