Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Argentum và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Argentum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Argentums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Argentum là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười hai 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


ARG NZD
coinmill.com
0.200 1.70
0.500 4.30
1.000 8.60
2.000 17.20
5.000 43.10
10.000 86.20
20.000 172.40
50.000 431.10
100.000 862.20
200.000 1724.30
500.000 4310.80
1000.000 8621.60
2000.000 17,243.10
5000.000 43,107.80
10,000.000 86,215.60
20,000.000 172,431.20
50,000.000 431,078.00
ARG tỷ lệ
17 tháng Mười hai 2022
NZD ARG
coinmill.com
1.00 0.116
2.00 0.232
5.00 0.580
10.00 1.160
20.00 2.320
50.00 5.799
100.00 11.599
200.00 23.198
500.00 57.994
1000.00 115.988
2000.00 231.977
5000.00 579.941
10,000.00 1159.883
20,000.00 2319.766
50,000.00 5799.415
100,000.00 11,598.829
200,000.00 23,197.659
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ