Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Argentum và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Argentum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Argentums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Argentum là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười hai 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


ARG OMR
coinmill.com
0.100 0.195
0.200 0.390
0.500 0.970
1.000 1.945
2.000 3.890
5.000 9.725
10.000 19.445
20.000 38.895
50.000 97.230
100.000 194.465
200.000 388.925
500.000 972.315
1000.000 1944.625
2000.000 3889.255
5000.000 9723.135
10,000.000 19,446.270
20,000.000 38,892.545
ARG tỷ lệ
17 tháng Mười hai 2022
OMR ARG
coinmill.com
0.200 0.103
0.500 0.257
1.000 0.514
2.000 1.028
5.000 2.571
10.000 5.142
20.000 10.285
50.000 25.712
100.000 51.424
200.000 102.847
500.000 257.119
1000.000 514.237
2000.000 1028.475
5000.000 2571.187
10,000.000 5142.374
20,000.000 10,284.748
50,000.000 25,711.869
OMR tỷ lệ
1 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ