Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Argentum (ARG) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Argentum và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Argentum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Argentums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Argentum là tiền tệ không có nước. Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười hai 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


ARG SKK
coinmill.com
0.100 13.0
0.200 26.5
0.500 65.5
1.000 131.5
2.000 263.0
5.000 657.0
10.000 1314.0
20.000 2627.5
50.000 6569.0
100.000 13,138.0
200.000 26,276.0
500.000 65,690.5
1000.000 131,381.0
2000.000 262,762.5
5000.000 656,906.0
10,000.000 1,313,812.5
20,000.000 2,627,625.0
ARG tỷ lệ
17 tháng Mười hai 2022
SKK ARG
coinmill.com
20.0 0.152
50.0 0.381
100.0 0.761
200.0 1.522
500.0 3.806
1000.0 7.611
2000.0 15.223
5000.0 38.057
10,000.0 76.114
20,000.0 152.229
50,000.0 380.572
100,000.0 761.144
200,000.0 1522.287
500,000.0 3805.718
1,000,000.0 7611.436
2,000,000.0 15,222.872
5,000,000.0 38,057.181
SKK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ