Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Argentum (ARG) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Argentum và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Argentum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Argentums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Argentum là tiền tệ không có nước. Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười hai 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


ARG SKK
coinmill.com
0.100 13.0
0.200 26.5
0.500 66.0
1.000 132.0
2.000 264.5
5.000 661.0
10.000 1322.5
20.000 2644.5
50.000 6611.5
100.000 13,223.5
200.000 26,447.0
500.000 66,117.0
1000.000 132,234.5
2000.000 264,468.5
5000.000 661,171.5
10,000.000 1,322,343.5
20,000.000 2,644,687.0
ARG tỷ lệ
17 tháng Mười hai 2022
SKK ARG
coinmill.com
20.0 0.151
50.0 0.378
100.0 0.756
200.0 1.512
500.0 3.781
1000.0 7.562
2000.0 15.125
5000.0 37.812
10,000.0 75.623
20,000.0 151.247
50,000.0 378.117
100,000.0 756.233
200,000.0 1512.466
500,000.0 3781.166
1,000,000.0 7562.332
2,000,000.0 15,124.664
5,000,000.0 37,811.659
SKK tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ