Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Argentum (ARG) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Argentum và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Argentum. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Argentums để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Argentum là tiền tệ không có nước. Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu ARG có thể được viết ARG. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái the Argentum cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười hai 2022 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ARG có 14 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


ARG SKK
coinmill.com
0.100 13.0
0.200 26.0
0.500 65.0
1.000 130.0
2.000 260.0
5.000 650.0
10.000 1300.0
20.000 2600.0
50.000 6500.0
100.000 13,000.0
200.000 26,000.0
500.000 65,000.0
1000.000 130,000.0
2000.000 260,000.0
5000.000 650,000.5
10,000.000 1,300,001.0
20,000.000 2,600,002.0
ARG tỷ lệ
17 tháng Mười hai 2022
SKK ARG
coinmill.com
20.0 0.154
50.0 0.385
100.0 0.769
200.0 1.538
500.0 3.846
1000.0 7.692
2000.0 15.385
5000.0 38.462
10,000.0 76.923
20,000.0 153.846
50,000.0 384.615
100,000.0 769.230
200,000.0 1538.460
500,000.0 3846.151
1,000,000.0 7692.301
2,000,000.0 15,384.602
5,000,000.0 38,461.505
SKK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ