Schilling Áo (ATS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 13,7603 ATS.

Taka Bangladesh (BDT) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Áo Schilling và Taka Bangladesh được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Áo Schilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Taka Bangladesh trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bangladesh Taka hoặc Áo Schillings để chuyển đổi loại tiền tệ.

Schilling Áo là tiền tệ Áo (AT, AUT). Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Tỷ giá hối đoái Schilling Áo cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ATS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi BDT có 4 chữ số có nghĩa.


ATS BDT
coinmill.com
10 100.66
20 201.32
50 503.29
100 1006.58
200 2013.17
500 5032.92
1000 10,065.83
2000 20,131.66
5000 50,329.16
10,000 100,658.31
20,000 201,316.62
50,000 503,291.56
100,000 1,006,583.12
200,000 2,013,166.25
500,000 5,032,915.62
1,000,000 10,065,831.24
2,000,000 20,131,662.49
ATS tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
BDT ATS
coinmill.com
100.00 10
200.00 20
500.00 50
1000.00 99
2000.00 199
5000.00 497
10,000.00 993
20,000.00 1987
50,000.00 4967
100,000.00 9935
200,000.00 19,869
500,000.00 49,673
1,000,000.00 99,346
2,000,000.00 198,692
5,000,000.00 496,730
10,000,000.00 993,460
20,000,000.00 1,986,920
BDT tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ