Schilling Áo (ATS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 13,7603 ATS.

Bảng Ai Cập (EGP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Áo Schilling và Bảng Ai Cập được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Áo Schilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ai Cập Pounds hoặc Áo Schillings để chuyển đổi loại tiền tệ.

Schilling Áo là tiền tệ Áo (AT, AUT). Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái Schilling Áo cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ATS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa.


ATS EGP
coinmill.com
10 42.75
20 85.25
50 213.25
100 426.75
200 853.25
500 2133.25
1000 4266.50
2000 8533.25
5000 21,332.75
10,000 42,665.75
20,000 85,331.50
50,000 213,328.50
100,000 426,657.25
200,000 853,314.50
500,000 2,133,286.00
1,000,000 4,266,572.25
2,000,000 8,533,144.50
ATS tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
EGP ATS
coinmill.com
50.00 12
100.00 23
200.00 47
500.00 117
1000.00 234
2000.00 469
5000.00 1172
10,000.00 2344
20,000.00 4688
50,000.00 11,719
100,000.00 23,438
200,000.00 46,876
500,000.00 117,190
1,000,000.00 234,380
2,000,000.00 468,760
5,000,000.00 1,171,901
10,000,000.00 2,343,802
EGP tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ