Schilling Áo (ATS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 13,7603 ATS.

Bảng Ai Cập (EGP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Áo Schilling và Bảng Ai Cập được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Áo Schilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ai Cập Pounds hoặc Áo Schillings để chuyển đổi loại tiền tệ.

Schilling Áo là tiền tệ Áo (AT, AUT). Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái Schilling Áo cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ATS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa.


ATS EGP
coinmill.com
10 24.75
20 49.25
50 123.25
100 246.50
200 493.25
500 1233.00
1000 2466.00
2000 4932.25
5000 12,330.25
10,000 24,660.75
20,000 49,321.25
50,000 123,303.25
100,000 246,606.75
200,000 493,213.50
500,000 1,233,033.50
1,000,000 2,466,067.25
2,000,000 4,932,134.25
ATS tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
EGP ATS
coinmill.com
20.00 8
50.00 20
100.00 41
200.00 81
500.00 203
1000.00 406
2000.00 811
5000.00 2028
10,000.00 4055
20,000.00 8110
50,000.00 20,275
100,000.00 40,550
200,000.00 81,101
500,000.00 202,752
1,000,000.00 405,504
2,000,000.00 811,008
5,000,000.00 2,027,520
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ