Schilling Áo (ATS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 13,7603 ATS.

Euro (EUR) và Rupiah Indonesia (IDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Áo Schilling và Rupiah Indonesia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Áo Schilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Indonesia Rupiahs hoặc Áo Schillings để chuyển đổi loại tiền tệ.

Schilling Áo là tiền tệ Áo (AT, AUT). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Schilling Áo cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ATS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa.


ATS IDR
coinmill.com
10 12,300
20 24,575
50 61,450
100 122,925
200 245,850
500 614,600
1000 1,229,225
2000 2,458,425
5000 6,146,075
10,000 12,292,150
20,000 24,584,275
50,000 61,460,700
100,000 122,921,375
200,000 245,842,750
500,000 614,606,875
1,000,000 1,229,213,775
2,000,000 2,458,427,550
ATS tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
IDR ATS
coinmill.com
10,000 8
20,000 16
50,000 41
100,000 81
200,000 163
500,000 407
1,000,000 814
2,000,000 1627
5,000,000 4068
10,000,000 8135
20,000,000 16,271
50,000,000 40,676
100,000,000 81,353
200,000,000 162,706
500,000,000 406,764
1,000,000,000 813,528
2,000,000,000 1,627,056
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ