Schilling Áo (ATS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 13,7603 ATS.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Áo Schilling và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Áo Schilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Áo Schillings để chuyển đổi loại tiền tệ.

Schilling Áo là tiền tệ Áo (AT, AUT). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái Schilling Áo cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ATS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


ATS LSK
coinmill.com
10 0.49084
20 0.98167
50 2.45418
100 4.90837
200 9.81674
500 24.54184
1000 49.08368
2000 98.16736
5000 245.41839
10,000 490.83678
20,000 981.67356
50,000 2454.18391
100,000 4908.36781
200,000 9816.73563
500,000 24,541.83907
1,000,000 49,083.67814
2,000,000 98,167.35628
ATS tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
LSK ATS
coinmill.com
0.50000 10
1.00000 20
2.00000 41
5.00000 102
10.00000 204
20.00000 407
50.00000 1019
100.00000 2037
200.00000 4075
500.00000 10,187
1000.00000 20,373
2000.00000 40,747
5000.00000 101,867
10,000.00000 203,734
20,000.00000 407,467
50,000.00000 1,018,669
100,000.00000 2,037,337
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ