Schilling Áo (ATS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 13,7603 ATS.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Áo Schilling và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Áo Schilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Áo Schillings để chuyển đổi loại tiền tệ.

Schilling Áo là tiền tệ Áo (AT, AUT). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái Schilling Áo cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ATS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


ATS LSK
coinmill.com
10 0.48050
20 0.96099
50 2.40248
100 4.80497
200 9.60994
500 24.02484
1000 48.04968
2000 96.09935
5000 240.24838
10,000 480.49675
20,000 960.99351
50,000 2402.48377
100,000 4804.96755
200,000 9609.93509
500,000 24,024.83773
1,000,000 48,049.67545
2,000,000 96,099.35091
ATS tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
LSK ATS
coinmill.com
0.50000 10
1.00000 21
2.00000 42
5.00000 104
10.00000 208
20.00000 416
50.00000 1041
100.00000 2081
200.00000 4162
500.00000 10,406
1000.00000 20,812
2000.00000 41,624
5000.00000 104,059
10,000.00000 208,118
20,000.00000 416,236
50,000.00000 1,040,590
100,000.00000 2,081,180
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ