Schilling Áo (ATS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 13,7603 ATS.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Áo Schilling và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Áo Schilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Áo Schillings để chuyển đổi loại tiền tệ.

Schilling Áo là tiền tệ Áo (AT, AUT). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái Schilling Áo cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ATS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


ATS LSK
coinmill.com
10 0.49731
20 0.99461
50 2.48654
100 4.97307
200 9.94614
500 24.86535
1000 49.73071
2000 99.46142
5000 248.65354
10,000 497.30708
20,000 994.61416
50,000 2486.53540
100,000 4973.07081
200,000 9946.14162
500,000 24,865.35404
1,000,000 49,730.70808
2,000,000 99,461.41615
ATS tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
LSK ATS
coinmill.com
0.50000 10
1.00000 20
2.00000 40
5.00000 101
10.00000 201
20.00000 402
50.00000 1005
100.00000 2011
200.00000 4022
500.00000 10,054
1000.00000 20,108
2000.00000 40,217
5000.00000 100,542
10,000.00000 201,083
20,000.00000 402,166
50,000.00000 1,005,415
100,000.00000 2,010,830
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ