Schilling Áo (ATS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 13,7603 ATS.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Áo Schilling và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Áo Schilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Áo Schillings để chuyển đổi loại tiền tệ.

Schilling Áo là tiền tệ Áo (AT, AUT). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Tỷ giá hối đoái Schilling Áo cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ATS có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


ATS LSK
coinmill.com
10 3.05470
20 6.10940
50 15.27351
100 30.54701
200 61.09403
500 152.73507
1000 305.47014
2000 610.94028
5000 1527.35069
10,000 3054.70138
20,000 6109.40276
50,000 15,273.50689
100,000 30,547.01378
200,000 61,094.02757
500,000 152,735.06892
1,000,000 305,470.13783
2,000,000 610,940.27566
ATS tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
LSK ATS
coinmill.com
2.00000 7
5.00000 16
10.00000 33
20.00000 65
50.00000 164
100.00000 327
200.00000 655
500.00000 1637
1000.00000 3274
2000.00000 6547
5000.00000 16,368
10,000.00000 32,736
20,000.00000 65,473
50,000.00000 163,682
100,000.00000 327,364
200,000.00000 654,728
500,000.00000 1,636,821
LSK tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ